PDA

View Full Version : Hr Bất động sản, xây dựng



  1. Làm thế nào để xây dựng KPI cho nhân viên
  2. Thong tin ung vien
  3. Phieu yeu cau tai lieu
  4. Phieu yeu cau cap phat dong phuc
  5. Phieu trinh
  6. Phieu giao viec
  7. Phieu de xuat vat tu
  8. Don xin nghi phep
  9. Bien ban xu ly vi pham
  10. Bao cao tinh hinh thuc hien cong viec
  11. Ban cam ket su dung dong phuc. BHLD
  12. BM07-QT01 Sổ cho mượn hồ sơ, tài liệu
  13. BM06-QT01 Danh mục hồ sơ lưu
  14. BM05-QT01 Danh sách phân phối tài liệu
  15. BM04-QT01 Danh mục tài liệu bên ngoài
  16. BM03-QT01 Danh mục tài liệu nội bộ
  17. BM02-QT01 Theo dõi sửa đổi tài liệu
  18. BM01-QT01 Yêu cầu tài liệu
  19. BM02-QT02 So theo doi phieu CAR
  20. BM01-QT02 Phieu CAR
  21. BM02-QT03 Bao cao tom tat ket qua danh gia chat luong noi bo
  22. BM01-QT03 Ke hoach danh gia chat luong noi bo
  23. BM04-QT04 Bao cao nhan thuc cuoc hop
  24. BM03-QT04 Bien ban hop
  25. BM02-QT04 Bao cao tinh hinh hoat dong
  26. BM01-QT04 Thong bao moi hop
  27. BM09-QT05 Danh sach lop hoc
  28. BM08-QT05 Bang tong ket danh gia nhan vien
  29. BM07C-QT05 Bang danh gia cong nhan
  30. BM07B-QT05 Bang danh gia nhan vien (dành cho Phó và trưởng phòng trở lên)
  31. BM07A-QT05 Bang danh gia nhan vien (dành cho nhân viên)
  32. BM06-QT05 Phieu cong tac chuyen mon
  33. BM05-QT05 Ke hoach dao tao
  34. BM04-QT05 Phieu theo doi dao tao
  35. BM03B-QT05 Phieu nhan xet thu viec (dành cho công nhân)
  36. BM03A-QT05 Bang danh gia sau thoi gian thu viec (dành cho cấp nhân viên trở lên)
  37. BM02-QT05 Thong tin ung vien
  38. BM01-QT05 Phieu yeu cau tuyen dung
  39. BM09-QT06 Mẫu phụ lục vật liêu
  40. BM08-QT06 Mẫu hợp đồng thi công phần thô
  41. BM07-QT06 Mẫu hợp đồng thi công ép tĩnh cọc
  42. BM06-QT06 Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế
  43. BM05-QT06 Mẫu bìa tư vấn thiết kế
  44. BM04-QT06 Phieu khao sat y kien cua khach hang
  45. BM03-QT06 So theo doi cham soc khach hang
  46. BM02-QT06 Tiep xu ly yeu cau khach hang
  47. BM01-QT06 Tiep nhan thong tin khach hang
  48. BM12-QT07 Sổ giao nhận vật tư
  49. BM11-QT07 Phiếu yêu cầu xuất vật tư
  50. BM10-QT07 Biên bản kiểm kê kho định kỳ
  51. BM09-QT07 Báo cáo xuất nhập tồn vật tư
  52. BM08-QT07 Thẻ kho
  53. BM07-QT07 Biên bản kiểm tra vật tư
  54. BM06-QT07 Đơn đặt hàng
  55. BM05-QT07 Phiếu đề xuất vật tư
  56. BM04-QT07 Sổ theo dõi nhà cung cấp
  57. BM03-QT07 Danh sách nhà cung cấp vật tư và gia công công trình được chấp nhận
  58. BM02-QT07 Phiếu đánh giá nhà cung cấp
  59. BM01-QT07 Danh sách nhà cung cấp tổng hợp
  60. BM42-QT08 Thông báo mời nghiệm thu kiểm tra
  61. BM41-QT08 Bảng thanh toán giá trị khối lượng
  62. BM40-QT08 Bảng tính khối lượng
  63. BM39-QT08 Biên bản kiểm tra và nghiệm thu khối lượng hoàn thành
  64. BM38B-QT08 Nhật ký ép cọc
  65. BM38A-QT08 Bìa nhật ký công trình (ép cọc)
  66. BM37-QT08 Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình
  67. BM36-QT08 Biên bản nghiệm thu từng phần
  68. BM35-QT08 Biên bản họp với bên A
  69. BM34-QT08 Phiếu trình
  70. BM33-QT08 Báo cáo công tác
  71. BM32-QT08 Báo cáo nhanh của giám sát
  72. BM31B-QT08 Nhật ký công trình (phần nội dung)
  73. BM31A-QT08 Bìa nhật ký công trình
  74. BM30-QT08 Phiếu thông báo nhắc nhở (v/v thực hiện han mức vât tư thi công)
  75. BM29-QT08 Phiếu thông báo nhắc nhở (v/v thực hiện tiến độ công việc)
  76. BM28-QT08 Theo dõi tiến độ thi công
  77. BM27-QT08 Cam kết tuân thủ nội quy ATLĐ
  78. BM26-QT08 Sổ theo dõi các thay đổi và phát sinh
  79. BM25-QT08 Phiếu xem xét các sửa đổi, phát sinh
  80. BM24-QT08 Biên bản đề nghị phạt nhà thầu
  81. BM23-QT08 Giấy đề nghị quyết toán (dành cho nhà thầu phụ)
  82. BM22-QT08 Giấy đề nghị tạm ứng (dành riêng cho nhà thầu phụ)
  83. BM21-QT08 Hợp đồng giao khoán nội bộ
  84. BM20-QT08 Danh sách nhà thầu phụ thi công được phê duyệt
  85. BM19-QT08 Phiếu đánh giá nhà thầu phụ thi công
  86. BM18-QT08 Phiếu phỏng vấn sơ lược dành cho thầu phụ
  87. BM17-QT08 Phiếu chuyển giao tài liệu
  88. BM16-QT08 Sổ theo dõi công văn đến và đi
  89. BM15-QT08 Sổ ký nhận tài liệu và bản vẽ
  90. BM14-QT08 Biên bản giao nhận mặt bằng
  91. BM13-QT08 Danh mục kiểm tra công tác chuẩn bị
  92. BM12-QT08 Kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu
  93. BM11-QT08 Danh mục vật tư cần chứng nhận
  94. BM10-QT08 Tiến độ cung cấp dịch vụ thầu phụ
  95. BM09-QT08 Tiến độ cung ứng thiết bị chính
  96. BM08-QT08 Tiến độ cung ứng vật tư chính
  97. BM07-QT08 Tiến độ thi công
  98. BM06-QT08 Dự trù khối lượng vật tư chính
  99. BM05-QT08 Danh mục các tài liệu và bản vẽ
  100. BM04-QT08 Sơ đồ tổ chức công trình
  101. BM03-QT08 Mô tả ngắn gọn công trình
  102. BM02-QT08 Thông tin tổng quát về hợp đồng và các đối tác
  103. BM01-QT08 Kế hoạch chất lượng công trình
  104. BM04-QT09 Kế hoạch bảo dưỡng và kiểm tra máy hàng tháng
  105. BM03-QT09 Kế hoạch bảo dưỡng và kiểm tra máy hàng năm
  106. BM02-QT09 Lý lịch máy
  107. BM01-QT09 Danh sách máy móc thiết bị
  108. BM17-QT10 Danh mục kiểm tra công tác lắp đặt thiết bị vệ sinh
  109. BM16-QT10 Danh mục kiểm tra thiết bị thông giá và điều hòa không khí
  110. BM15-QT10 Danh mục kiểm tra lắp ống thoát nước
  111. BM14-QT10 Danh mục kiểm tra công tác lắp điện chiếu sáng
  112. BM13-QT10 Danh mục kiểm tra công tác lợp mái
  113. BM12c-QT10 Danh mục kiểm tra công tác lắp đặt kèo mái
  114. BM12b-QT10 Danh mục kiểm tra công tác kèo mái bằng cách hàn
  115. BM12a-QT10 Danh mục kiểm tra công tác kèo mái, bu lông, đinh tán
  116. BM10-QT10 Danh mục kiểm tra công tác vách ngăn
  117. BM09-QT10 Danh mục kiểm tra công tác lát gạch nền
  118. BM08-QT10 Danh mục kiểm tra công tác ốp gạch tường
  119. BM07-QT10 Danh mục kiểm tra công tác tô
  120. BM06-QT10 Danh mục kiểm tra công tác xây
  121. BM05-QT10 Danh mục kiểm tra công tác bêtông
  122. BM04-QT10 Danh mục kiểm tra công tác cốt thép
  123. BM03-QT10 Danh mục kiểm tra công tác coppha
  124. BM02-QT10 Danh mục kiểm tra công tác đất
  125. BM01-QT10 Danh mục kiểm tra công tác đập phá tháo dỡ
  126. BM02-QT11 Sổ thống kê sự cố kỹ thuật
  127. BM01-QT11 Báo cáo sự cố kỹ thuật
  128. BM06-QT12 Hồ sơ truyền chuẩn cân
  129. BM05-QT12 Hồ sơ truyền chuẩn thước đo
  130. BM04-QT12 Phiếu báo thiết bị đo lường không chính xác
  131. BM03-QT12 Biên bản bàn giao thiết bị kiểm tra đã được hiệu chuẩn
  132. BM02-QT12 Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
  133. BM01-QT12 Danh mục thiết bị kiểm tra
  134. BM03-QT13 Bảng tổng kết ngày phép trong năm
  135. BM02-QT13 Sổ theo dõi ngày nghỉ
  136. BM01-QT13 Đơn xin phép
  137. Bộ quy trình ISO của 1 công ty tư vấn, triển khai xây dựng
  138. BM07B-QT14 Quyết định chấm dứt HDLD
  139. BM07A-QT14 Quyết định chấm dứt thử việc
  140. BM06-QT14 Thư giải quyết chế độ nghỉ việc
  141. BM05-QT14 Bảng cam kết thôi việc
  142. BM04-QT14 Biên bản bàn giao tài sản công cụ
  143. BM03-QT14 Biên bản bàn giao tài liệu, hồ sơ
  144. BM02-QT14 Biên bản bàn giao công việc
  145. BM01 – QT14 Đơn xin nghỉ việc
  146. BM04-QT15 Tổng hợp cấp phát BHLĐ trong tháng
  147. BM03-QT15 Danh sách công nhân mới
  148. BM02-QT15 Biên bản bàn giao
  149. BM01B-QT15 Phiếu yêu cầu cấp phát đồ BHLĐD
  150. BM01A-QT15 Phiếu yêu cầu cấp phát đồng phục
  151. BM04VPP Sổ theo dõi VPP
  152. BM03VPP Giấy đề nghị VPP đột xuất
  153. BM02VPP Thẻ kho VPP
  154. BM01VPP Giấy đề nghị VPP tháng
  155. Bản tin văn bản pháp luật số 2/2014
  156. Quy chế văn hóa của Vinaconex1
  157. Hợp đồng lao động của công ty Fecon
  158. Hợp đồng lao động của công ty xây lắp Tân Mai
  159. XUAN THANH LAND Form Danh gia noi bo
  160. Bộ KPI trong công ty xây dựng sản xuất vật liệu