Bạn ghé thăm diễn đàn lần đầu? hãy đăng ký ngay bây giờ để tham gia.
  • Login:

Chào mừng đến với HR Share | Cộng đồng Nhân sự | Dien dan Nhan su Viet Nam.

+ Trả lời Chủ đề + Viết chủ đề mới
Kết quả 1 đến 4 của 4
  1. #1
    admin

    Ngày tham gia
    Feb 2012
    Bài viết
    111
    Tài liệu đã gửi
    92
    Tài liệu được mua
    111
    Tài liệu đã mua
    14
    Mã số thành viên
    32,001
    Tài khoản hiện có
    335 Xu

    Bảng theo dõi sự thay đổi của bộ luật lao động mới nhất 2012 update 19/8/2014





    Tôi nghĩ bảng theo dõi luật này của tôi sẽ giúp được nhiều cho các HR theo dõi tình trạng thay đổi luật lao động 2012 của Việt Nam. Trong này tôi có liệt kê ra các điều luật của Việt Nam và các nghị định sửa đôi, thông tư đi kèm với các nghị định trên. Ngoài ra trong bảng theo dõi, tôi có để link download free các văn bản luật.

    BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2012 - MỚI NHẤT số: 10/2012/QH13 - ngày 18 tháng 6 năm 2012

    Chương I - Những quy định chung
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    Điều 2. Đối tượng áp dụng
    Điều 3. Giải thích từ ngữ
    Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
    Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
    Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
    Điều 7. Quan hệ lao động
    Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm

    Chương II - Việc làm
    Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
    Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
    Điều 11. Quyền tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động
    Điều 12. Chính sách của Nhà nước hỗ trợ phát triển việc làm
    Điều 13. Chương trình việc làm
    Điều 14. Tổ chức dịch vụ việc làm

    Chương III - Hợp đồng lao động
    Mục 1: GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 15. Hợp đồng lao động
    Điều 16. Hình thức hợp đồng lao động
    Điều 17. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
    Điều 18. Nghĩa vụ giao kết hợp đồng lao động
    Điều 19. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trước khi giao kết hợp đồng lao động
    Điều 20. Những hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 21. Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động
    Điều 22. Loại hợp đồng lao động
    Điều 23. Nội dung hợp đồng lao động
    Điều 24. Phụ lục hợp đồng lao động
    Điều 25. Hiệu lực của hợp đồng lao động
    Điều 26. Thử việc
    Điều 27. Thời gian thử việc
    Điều 28. Tiền lương trong thời gian thử việc
    Điều 29. Kết thúc thời gian thử việc

    Mục 2 : THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 30. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
    Điều 31. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
    Điều 32. Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 33. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 34. Người lao động làm việc không trọn thời gian

    Mục 3 : SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
    Điều 36. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 37. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
    Điều 38. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
    Điều 39. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 40. Huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 41. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 43. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 44. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
    Điều 45. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã
    Điều 46. Phương án sử dụng lao động
    Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 48. Trợ cấp thôi việc
    Điều 49. Trợ cấp mất việc làm

    Mục 4 : HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
    Điều 50. Hợp đồng lao động vô hiệu
    Điều 51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
    Điều 52. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu

    Mục 5 : CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
    Điều 53. Cho thuê lại lao động
    Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
    Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
    Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
    Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
    Chương IV - Học nghề, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề
    Điều 59. Học nghề và dạy nghề
    Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
    Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
    Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề

    Chương V - Đối thoại tại nơi làm việc, thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể
    Mục 1 : ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
    Điều 63. Mục đích, hình thức đối thoại tại nơi làm việc
    Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
    Điều 65. Tiến hành đối thoại tại nơi làm việc

    Mục 2: THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
    Điều 66. Mục đích của thương lượng tập thể
    Điều 67. Nguyên tắc thương lượng tập thể
    Điều 68. Quyền yêu cầu thương lượng tập thể
    Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể
    Điều 70. Nội dung thương lượng tập thể
    Điều 71. Quy trình thương lượng tập thể
    Điều 72. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn, tổ chức đại diện người sử dụng lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động trong thương lượng tập thể

    Mục 3 : THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
    Điều 73. Thỏa ước lao động tập thể
    Điều 74. Ký kết thỏa ước lao động tập thể
    Điều 75. Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước
    Điều 76. Ngày có hiệu lực của thoả ước lao động tập thể
    Điều 77. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
    Điều 78. Thoả ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 79. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 80. Xử lý thoả ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 81. Thoả ước lao động tập thể hết hạn
    Điều 82. Chi phí thương lượng tập thể, ký kết thoả ước lao động tập thể

    Mục 4 : THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ DOANH NGHIỆP
    Điều 83. Ký kết thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp
    Điều 84. Thực hiện thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp
    Điều 85. Thời hạn thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
    Điều 86. Thực hiện thoả ước lao động tập thể trong trường hợp chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp

    Mục 5 : THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ NGÀNH
    Điều 87. Ký kết thoả ước lao động tập thể ngành
    Điều 88. Quan hệ giữa thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp với thoả ước lao động tập thể ngành
    Điều 89. Thời hạn thoả ước lao động tập thể ngành

    Chương VI - Tiền lương
    Điều 90. Tiền lương
    Điều 91. Mức lương tối thiểu
    Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
    Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
    Điều 94. Hình thức trả lương
    Điều 95. Kỳ hạn trả lương
    Điều 96. Nguyên tắc trả lương
    Điều 97. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
    Điều 98. Tiền lương ngừng việc
    Điều 99. Trả lương thông qua người cai thầu
    Điều 100. Tạm ứng tiền lương
    Điều 101. Khấu trừ tiền lương
    Điều 102. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương
    Điều 103. Tiền thưởng

    Chương VII - Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
    Mục 1 : THỜI GIỜ LÀM VIỆC
    Điều 104. Thời giờ làm việc bình thường
    Điều 105. Giờ làm việc ban đêm
    Điều 106. Làm thêm giờ
    Điều 107. Làm thêm giờ trong những trường hợp đặc biệt

    Mục 2 : THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
    Điều 108. Nghỉ trong giờ làm việc
    Điều 109. Nghỉ chuyển ca
    Điều 110. Nghỉ hằng tuần
    Điều 111. Nghỉ hằng năm
    Điều 112. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
    Điều 113. Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm
    Điều 114. Thanh toán tiền lương những ngày chưa nghỉ

    Mục 3 : NGHỈ LỄ, NGHỈ VIỆC RIÊNG, NGHỈ KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG
    Điều 115. Nghỉ lễ, tết
    Điều 116. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương

    Mục 4: THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
    Điều 117. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt

    Chương VIII - Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
    Mục 1 : KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
    Điều 118. Kỷ luật lao động
    Điều 119. Nội quy lao động
    Điều 120. Đăng ký nội quy lao động
    Điều 121. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
    Điều 122. Hiệu lực của nội quy lao động
    Điều 123. Nguyên tắc, trình tự xử lý kỷ luật lao động
    Điều 124. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
    Điều 125. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
    Điều 126. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
    Điều 127. Xoá kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
    Điều 128. Những quy định cấm khi xử lý kỷ luật lao động
    Điều 129. Tạm đình chỉ công việc

    Mục 2 : TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
    Điều 130. Bồi thường thiệt hại
    Điều 131. Nguyên tắc và trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại
    Điều 132. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

    Chương IX - An toàn lao động, vệ sinh lao động
    Mục 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
    Điều 133. Tuân thủ pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 134. Chính sách của nhà nước về an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 135. Chương trình an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 136. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 137. Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
    Điều 138. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động đối với công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động

    Mục 2 : TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
    Điều 139. Người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 140. Xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp
    Điều 141. Bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại
    Điều 142. Tai nạn lao động
    Điều 143. Bệnh nghề nghiệp
    Điều 144. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
    Điều 145. Quyền của người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
    Điều 146. Các hành vi bị cấm trong an toàn lao động, vệ sinh lao động

    Mục 3 : PHÒNG NGỪA TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
    Điều 147. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
    Điều 148. Kế hoạch an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 149. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động
    Điều 150. Huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 151. Thông tin về an toàn lao động, vệ sinh lao động
    Điều 152. Chăm sóc sức khỏe cho người lao động

    Chương X - Những quy định riêng đối với lao động nữ
    Điều 153. Chính sách của Nhà nước đối với lao động nữ
    Điều 154. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với lao động nữ
    Điều 155. Bảo vệ thai sản đối với lao động nữ
    Điều 156. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai
    Điều 157. Nghỉ thai sản
    Điều 158. Bảo đảm việc làm cho lao động nữ nghỉ thai sản
    Điều 159. Trợ cấp khi nghỉ để chăm sóc con ốm, khám thai, thực hiện các biện pháp tránh thai
    Điều 160. Công việc không được sử dụng lao động nữ

    Chương XI - Những quy định riêng đối với lao động chưa thành niên và một số loại lao động khác
    Mục 1: LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN
    Điều 161. Lao động chưa thành niên
    Điều 162. Sử dụng người lao động chưa thành niên
    Điều 163. Nguyên tắc sử dụng lao động là người chưa thành niên
    Điều 164. Sử dụng lao động dưới 15 tuổi
    Điều 165. Các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên

    Mục 2: NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI
    Điều 166. Người lao động cao tuổi
    Điều 167. Sử dụng người lao động cao tuổi

    Mục 3: NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM
    Điều 168. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 169. Điều kiện của lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam
    Điều 170. Điều kiện tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài
    Điều 171. Giấy phép lao động cho lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam
    Điều 172. Công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động
    Điều 173. Thời hạn của giấy phép lao động
    Điều 174. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
    Điều 175. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lao động

    Mục 4: LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
    Điều 176. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
    Điều 177. Sử dụng lao động là người khuyết tật
    Điều 178. Các hành vi bị cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật

    Mục 5: LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
    Điều 179. Lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 180. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 181. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động
    Điều 182. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 183. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động

    Mục 6 : MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
    Điều 184. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục thể thao
    Điều 185. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà

    Chương XII - Bảo hiểm xã hội
    Điều 186. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
    Điều 187. Tuổi nghỉ hưu

    Chương XIII - Công đoàn
    Điều 188. Vai trò của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động
    Điều 189. Thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức
    Điều 190. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn
    Điều 191. Quyền của cán bộ công đoàn cơ sở trong quan hệ lao động
    Điều 192. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tổ chức công đoàn
    Điều 193. Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức

    Chương XIV - Giải quyết tranh chấp lao động
    Mục 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
    Điều 194. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 195. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 197. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 198. Hòa giải viên lao động
    Điều 199. Hội đồng trọng tài lao động

    Mục 2: THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN
    Điều 200. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
    Điều 201. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động
    Điều 202. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

    Mục 3: THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ
    Điều 203. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể
    Điều 204. Trình tự giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại cơ sở
    Điều 205. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 206. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 207. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
    Điều 208. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động tập thể đang được giải quyết

    Mục 4: ĐÌNH CÔNG VÀ GIẢI QUYẾT ĐÌNH CÔNG
    Điều 209. Đình công
    Điều 210. Tổ chức và lãnh đạo đình công
    Điều 211. Trình tự đình công
    Điều 212. Thủ tục lấy ý kiến tập thể lao động
    Điều 213. Thông báo thời điểm bắt đầu đình công
    Điều 214. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
    Điều 215. Những trường hợp đình công bất hợp pháp
    Điều 216. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
    Điều 217. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
    Điều 218. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công
    Điều 219. Hành vi bị cấm trước, trong và sau khi đình công
    Điều 220. Trường hợp không được đình công
    Điều 221. Quyết định hoãn, ngừng đình công
    Điều 222. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục

    Mục 5: TÒA ÁN XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG
    Điều 223. Yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 224. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 225. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 226. Thành phần hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 227. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 228. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 229. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 230. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 231. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 232. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
    Điều 233. Xử lý vi phạm
    Điều 234. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
    Chương XV - Quản lý nhà nước về lao động
    Điều 235. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
    Điều 236. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động

    Chương XVI - Thanh tra lao động, xử phạt vi phạm pháp luật về lao động
    Điều 237. Nhiệm vụ thanh tra nhà nước về lao động
    Điều 238. Thanh tra lao động
    Điều 239. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực lao động

    Chương XVII - Điều khoản thi hành
    Điều 240. Hiệu lực của Bộ luật lao động
    Điều 241. Hiệu lực đối với nơi sử dụng dưới 10 người lao động
    Điều 242. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

    Huong dan theo doi luat lao dong 2012 ver1.xlsx

    Update ver2
    Update ver3
    Update ver4
    File đính kèm - Download, tải tài liệu tại đây
    Last edited by Train; 02-11-2015 at 04:11 PM.
    Bạn muốn tìm kiếm thêm thông tin về các vấn đề Nhân sự. Vui lòng click tại đây để tìm kiếm thêm: http://kinhcan.net/ Đây là công cụ tìm kiếm được tích hợp tìm kiếm khoảng 30 site chuyên về nhân sự. Chi tiết vui lòng click tại đây: Kinhcan24′s Search

  2. #2
    Quản lý

    Ngày tham gia
    Feb 2012
    Bài viết
    454
    Tài liệu đã gửi
    318
    Tài liệu được mua
    677
    Tài liệu đã mua
    24
    Mã số thành viên
    32,006
    Tài khoản hiện có
    2,183 Xu
    Update version 3: Thêm
    - Luật con (Luật việc làm)
    - Nghị định Nghị định 05/2015/NĐ-CP v/v Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ Luật Lao Động về hợp đồng lao động, thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể, tiền lương, Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất, Giải quyết tranh chấp lao động, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2015
    - Công văn hướng dẫn trợ cấp mất việc làm
    Bạn muốn tìm kiếm thêm thông tin về các vấn đề Nhân sự. Vui lòng click tại đây để tìm kiếm thêm: http://kinhcan.net/ Đây là công cụ tìm kiếm được tích hợp tìm kiếm khoảng 30 site chuyên về nhân sự. Chi tiết vui lòng click tại đây: Kinhcan24′s Search

  3. #3
    Quản lý

    Ngày tham gia
    Feb 2012
    Bài viết
    454
    Tài liệu đã gửi
    318
    Tài liệu được mua
    677
    Tài liệu đã mua
    24
    Mã số thành viên
    32,006
    Tài khoản hiện có
    2,183 Xu
    Update version 4:
    - Thêm TT 04/2015 - BCA quy định các biểu mẫu hồ sơ liên quan đến việc xuất cảnh, nhập cảnh và cư trú của người nước ngoài, có hiệu lực từ ngày 25/02/2015
    - Thêm 1 số công văn của bộ lao động tháng 1
    Bạn muốn tìm kiếm thêm thông tin về các vấn đề Nhân sự. Vui lòng click tại đây để tìm kiếm thêm: http://kinhcan.net/ Đây là công cụ tìm kiếm được tích hợp tìm kiếm khoảng 30 site chuyên về nhân sự. Chi tiết vui lòng click tại đây: Kinhcan24′s Search

  4. #4
    Thành viên

    Ngày tham gia
    Oct 2015
    Đang ở
    Vung Tau
    Bài viết
    2
    Tài liệu đã gửi
    1
    Tài liệu được mua
    0
    Tài liệu đã mua
    2
    Mã số thành viên
    109,402
    Tài khoản hiện có
    749 Xu

    Bảng theo dõi sự thay đổi của Bộ Luật LĐ mới nhất 2012

    Hi bạn Cường,
    Đọc bảng theo dõi này mình thấy rất hũu ích vì được hệ thống hoá cho tất cả các vấn đề liên quan tứ luật vá các văn bản hướng dẫn dưới Luật.
    Xin hỏi là từ đó đến nay, Cường đã update gì them cho bang theo dõi này chưa?
    Nếu có thì share cho mn với. Xin cảm ơn tâm huyết của Cường cho Công đồng Nhân sự.
    B/R
    TTran
    Liên hệ Ban quản trị Hr Share - Mr Cường : Điện thoại: 0988833616 | Mail: tailieunhansu.com@gmail.com . Bạn muốn tìm kiếm thêm thông tin về các vấn đề Nhân sự. Vui lòng click tại đây để tìm kiếm thêm: http://kinhcan.net/ Đây là công cụ tìm kiếm được tích hợp tìm kiếm khoảng 30 site chuyên về nhân sự. Chi tiết vui lòng click tại đây: Kinhcan24′s Search; Blog Quản trị Nhân sự; Luận văn Quản trị Nhân sự


 

Similar Threads

  1. Bộ luật Lao động 2012 (Update: Bản tiếng Anh), Labor Code 2012 (Vietnamese & English version)
    By Trunghq in forum Cho, bán tài liệu biểu mẫu Luật lao động, BHXH
    Trả lời: 6
    Bài viết cuối: 10-01-2014, 04:14 PM
  2. Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 08-31-2014, 06:33 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 08-11-2014, 12:05 PM
  4. Nghị định 100/2012/NĐ-CP ngày 21/11/2012 - Tăng thêm thời gian đăng ký bảo hiểm thất nghiệp
    By Train in forum Cho, bán tài liệu biểu mẫu Luật lao động, BHXH
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-28-2012, 05:31 PM
  5. Trừ lương nhân viên thay vì làm theo quy định???
    By Đỗ Thị Minh Sáng in forum Hỏi đáp, tư vấn, trao đổi kinh nghiệm
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 08-07-2012, 05:11 PM
Find us on Google+